Definition of the word campsite

Pronunciation of vocabulary campsite

campsitenoun

Khu cắm trại

/ˈkæmpsaɪt//ˈkæmpsaɪt/

Origin of the word campsite

The word "campsite" is a relatively recent invention, appearing in the late 19th century. It's a compound word, combining "camp" and "site." "Camp" has roots in Latin "campus" meaning "field," reflecting its original use as a temporary military encampment. "Site" comes from the Old French "sitte" meaning "seat" or "position," signifying a place designated for a specific purpose. So, "campsite" literally means "a place designated for a camp," signifying a spot where people can temporarily set up their tents or recreational vehicles.

Vocabulary summary campsite

typenoun

meaningcampsite

Example of vocabulary campsitenamespace

meaning

a place where people on holiday can put up their tents, park their caravan, etc., often with toilets, water, etc.

một nơi mà mọi người đi nghỉ có thể dựng lều, đậu xe lữ hành, v.v., thường có nhà vệ sinh, nước, v.v.

  • My family spent last summer vacation at a cozy campsite nestled in the midst of the forest.

    Gia đình tôi đã dành kỳ nghỉ hè năm ngoái tại một khu cắm trại ấm cúng nằm giữa rừng.

  • The campsite we choose for our weekend getaway was surrounded by mountains and provided stunning views of the sunset.

    Khu cắm trại chúng tôi chọn cho chuyến đi nghỉ cuối tuần được bao quanh bởi những ngọn núi và có tầm nhìn tuyệt đẹp ra cảnh hoàng hôn.

  • Our campsite was equipped with all the necessary amenities, including running water, showers, and restrooms.

    Khu cắm trại của chúng tôi được trang bị đầy đủ các tiện nghi cần thiết, bao gồm nước máy, vòi sen và nhà vệ sinh.

  • To make our campsite more comfortable, we brought a portable tent heater and some extra blankets to keep us warm at night.

    Để nơi cắm trại thoải mái hơn, chúng tôi mang theo một máy sưởi lều di động và một số chăn để giữ ấm vào ban đêm.

  • The campsite had a fire pit for us to make a campfire, where we enjoyed grilling marshmallows and sharing ghost stories.

    Khu cắm trại có hố lửa để chúng tôi đốt lửa trại, nơi chúng tôi cùng nhau nướng kẹo dẻo và kể những câu chuyện ma.

meaning

a place in a campground where you can put up one tent or park one camper, etc.

một nơi trong khu cắm trại nơi bạn có thể dựng một cái lều hoặc đỗ một người cắm trại, v.v.


Comment ()