
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Dozy
"Dozy" is a shortened form of "dozed," meaning "sleepy" or "drowsy." The word originates from the Old English word "dūsan," meaning "to sleep" or "to doze." This Old English word is ultimately derived from the Proto-Germanic word "*dūsōn," with the same meaning. The transition from "dozed" to "dozy" reflects a common linguistic phenomenon where a participle form (like "dozed") becomes an adjective, describing a state or quality (like "dozy").
adjective
dozing, drowsy
looking or feeling as if you are going to sleep
nhìn hoặc cảm thấy như thể bạn sắp đi ngủ
Tôi cảm thấy hơi buồn ngủ.
Âm nhạc làm cô buồn ngủ.
Em bé ngủ say suốt buổi chiều, trông rất buồn ngủ với đôi mắt nhắm nghiền và tiếng ngáy nhỏ.
Sau một ngày dài tham quan, du khách trở về khách sạn với cảm giác buồn ngủ và sẵn sàng cho một giấc ngủ ngon.
Cô giáo nhận thấy một số học sinh ngủ gật trong giờ học, mí mắt sụp xuống và hơi thở chậm cho thấy các em cần phải ngủ một giấc.
stupid; not intelligent
ngốc nghếch; không khôn ngoan
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()