
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
xoáy
The word "eddy" refers to a small whirlpool or circular current that is formed in a flowing body of water, such as a river or ocean. The origin of the word "eddy" can be traced back to the middle English word "eddene", which meant a small pool or stretch of calm water. Over time, the spelling of the word evolved to "edyng", and it was used to refer to a type of whirlpool or whirlpool-like feature in flowing water. The modern spelling of "eddy" was eventually adopted, likely due to its similarity to the old English word "eadig", which meant pure, good, or blessed. The use of "eddy" to refer to a circular current in flowing water may also be influenced by the word "edefreton", which was a Middle English term for whirlpools in the River Tyne. The term "edefreton" is thought to have been derived from the Old Norse word "áfar fréttenn", which means "off ferry". The concept of eddies in flowing water is an important topic in the study of fluid mechanics. Eddies can have a significant impact on the behavior of flowing fluids and can result in a number of interesting phenomena, such as turbulence, mixing, and transport of materials. Understanding the origin and meaning of the word "eddy" provides insight into the history of our language and our understanding of the natural world.
noun
whirlpool
whirlwind
smoke roll
transitive verb
whirlwind
Khi dòng sông chảy quanh chướng ngại vật, một dòng nước xoáy nhỏ hình thành ở bờ phải, khiến nước xoáy và quay theo chuyển động tròn.
Người lướt sóng chèo thuyền về phía xoáy nước, hy vọng bắt được một con sóng và lướt vào bờ.
Người chèo thuyền kayak di chuyển qua một loạt các khúc cua và dòng nước xoáy, luôn để mắt đến mọi mối nguy hiểm tiềm ẩn.
Người đánh cá thả dây câu vào dòng nước xoáy gần cây cầu, hy vọng bắt được một con cá lớn tụ tập trong dòng nước xoáy.
Dòng nước xoáy trong suối thu hút sự chú ý của người làm vườn khi nó làm lộ ra một mảng hoa dại mới mà trước đó bà chưa để ý đến.
Khi gió nổi lên, những chiếc lá bắt đầu nhảy múa trong luồng xoáy do tòa nhà tạo ra, quằn quại trong cơn hỗn loạn điên cuồng.
Người thợ lặn lặn xuống sông và một lúc sau nổi lên, vô cùng kinh ngạc trước hệ thực vật và động vật dường như phát triển mạnh trong các dòng nước xoáy xung quanh những tảng đá.
Nhiếp ảnh gia đã bố trí bức ảnh của mình xung quanh dòng nước xoáy trong hồ, ghi lại cách nước xoáy và uốn cong theo một cách vô cùng quyến rũ.
Người hướng dẫn chèo thuyền vượt thác khuyến khích nhóm của cô di chuyển quanh các dòng nước xoáy, mỉm cười khi họ lướt trên những dòng nước xoáy.
Nhà khoa học đã nghiên cứu các dòng nước xoáy trong sông như một phần trong công trình nghiên cứu của mình, quyết tâm khám phá bí mật của hệ sinh thái phát triển mạnh mẽ ở nơi hợp lưu của nước và không khí.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()