
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
phấn khởi
The word "elation" comes from the Latin word "elatio" meaning "a lifting up" or "a raising." In Latin, the word "elatio" referred to the act of lifting up or raising something. In English, the word "elation" was derived from the Latin word "elatio" and ultimately from the Latin verb "elevare," which means "to lift up" or "to raise." Over time, the meaning of "elation" evolved to include any state or condition of being lifted up, raised, or uplifted, especially when it is not expected, particularly in the context of emotions, spirits, or moods matters. It came to describe any state or condition of being lifted up, raised, or uplifted in a specific context or situation, particularly in the context of emotions, spirits, or moods matters. Today, "elation" is still used to describe any state or condition of being lifted up, raised, or uplifted, especially when it is not expected, particularly in the context of emotions, spirits, or moods matters. In summary, the word "elation" originated in Latin from the word "elatio," which means "a lifting up" or "a raising." Its original meaning referred to the act of lifting up or raising something, but its meaning has since evolved to include any state or condition of being lifted up, raised, or uplifted, especially when it is not expected, particularly in the context of emotions, spirits, or moods matters.
noun
elation, excitement, joy, jubilation; joy
pride
Sau khi trúng số, Mary không ngừng cảm thấy vui sướng tột độ.
Tin tức về việc có được công việc mà cô hằng mơ ước khiến Sarah vô cùng vui sướng.
Nhìn đứa con chập chững những bước đi đầu tiên, Jane tràn ngập cảm giác vui sướng.
Âm nhạc trong buổi hòa nhạc thật tuyệt vời đến nỗi khiến mọi người xung quanh địa điểm tổ chức đều phấn khích.
Ngắm nhìn bình minh trên núi mang lại cho Alex cảm giác phấn khích sâu sắc.
Ashley cảm thấy một niềm vui sướng không thể kìm nén được khi nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt cho màn trình diễn của mình.
Cảm giác yêu thương mà Mia dành cho người bạn đời của mình ngày một mãnh liệt hơn, đưa cô đến với cảm giác phấn khích vô tận.
Khi tìm ra giải pháp cho một vấn đề phức tạp, Emma đã trải qua cảm giác vui sướng kéo dài rất lâu sau khi nhận ra điều đó.
Lễ tốt nghiệp trung học phổ thông mang lại cảm giác phấn khởi vô cùng khi các học sinh háo hức lật tua áo.
Vượt qua được một trở ngại cá nhân đáng kể mang lại cảm giác phấn khích tột độ không thể diễn tả được.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()