
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
không hiệu quả
The word "ineffectually" has a rich history. It is derived from the Latin words "in" (not) and "effectus" (effect). The word "ineffect" was first used in the 14th century to mean "without effect" or "unfruitful". Over time, the suffix "-ally" was added to form "ineffectually", which means "in a way that is without effect or successful". The word gained popularity in the 17th century with the rise of literary and philosophical writings. It is often used in a negative sense to describe actions or efforts that are unsuccessful or unproductive. For example, "She stared at the problem ineffectually for hours, unable to find a solution." In modern language, "ineffectually" is a useful word to express the idea that something is not working or yielding the desired results.
adverb
useless, ineffective
Bài thuyết trình bán hàng được thực hiện không hiệu quả, không thuyết phục được bất kỳ khách hàng tiềm năng nào.
Sự lo lắng của người nói khiến bài thuyết trình của họ kém hiệu quả và dễ bị lãng quên.
Những nỗ lực của chính phủ trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng môi trường đã không hiệu quả, chỉ mang lại tiến triển rất ít.
Trong nỗ lực giải quyết xung đột, các nỗ lực đàm phán đã không hiệu quả, khiến các bên liên quan càng thêm căng thẳng.
Trình tự các sự kiện được sắp xếp cho sự kiện này được thực hiện kém, khiến toàn bộ sự kiện trở nên kém hiệu quả và nhàm chán.
Tiết mục hài độc thoại của nghệ sĩ hài đầy tham vọng này không thành công, khiến khán giả không thích thú và cảm thấy khó chịu vì cách trình bày không hiệu quả.
Bất chấp mọi nỗ lực của CEO, chiến lược vực dậy công ty vẫn được thực hiện không hiệu quả và doanh nghiệp dường như vẫn đang có nguy cơ sụp đổ.
Ngay cả với mọi biện pháp phòng ngừa, công tác ứng phó thảm họa vẫn chưa hiệu quả, phải vật lộn để đối phó với quy mô của cuộc khủng hoảng bất ngờ.
Phản hồi của ông chủ về công việc của nhân viên rất toàn diện nhưng lại không hiệu quả, không công nhận thành tích của nhân viên và vô tình làm họ nản lòng.
Công nghệ mới được triển khai được giới thiệu là sẽ mang tính đột phá, nhưng hiệu suất không cao khiến mọi người nghi ngờ về tính hữu ích của nó.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()