
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
cho vay, cho mượn
The verb "lend" has a rich history! The word "lend" comes from Old English "lētan," which means "to let or allow." This sense of permission or acquiescence is still present in modern English. In the 14th century, the word "lend" evolved to mean "to give or contribute temporarily" or "to allow to be used under a condition of temporary possession." Interestingly, the Anglo-Saxon verb "lētan" was also related to "let," meaning "to permit" or "to allow." Over time, the meanings of "lend" and "let" diverged, but their etymological connection remains evident. Today, "lend" typically implies a temporary transfer of possession or use, whereas "let" often implies permission or permission to do something. Fascinating, right?
transitive verb
loan, lend
to lend money at interest
add part, add to
to lend enchantment to...: add a magical touch to...
to lend oribability to a story: why make the story more believable
devote all your efforts to
to give something to somebody or allow them to use something that belongs to you, which they have to return to you later
đưa cái gì đó cho ai đó hoặc cho phép họ sử dụng cái gì đó thuộc về bạn và sau đó họ phải trả lại cho bạn
Họ sẽ cho mượn thiết bị miễn phí.
Tôi đã cho một người bạn mượn xe.
Phòng trưng bày trước đây đã sẵn sàng cho mượn các tác phẩm nghệ thuật.
Tổ chức từ thiện cho mượn máy tính xách tay để hỗ trợ việc học ở nhà.
Bạn có thể cho tôi mượn £10 được không?
Tối nay bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn được không?
Anh ấy đã trả lại cuốn sách bạn cho anh ấy mượn chưa?
Cô ấy rất vui lòng cho tôi mượn chiếc xe đạp của cô ấy.
to give money to somebody on condition that they pay it back over a period of time and pay interest on it
đưa tiền cho ai đó với điều kiện họ phải trả lại trong một khoảng thời gian và trả lãi cho số tiền đó
Ngân hàng cho vay tiền với lãi suất rất rẻ.
Họ từ chối cho chúng tôi vay tiền.
Ngân hàng từ chối cho chúng tôi vay tiền.
Các ngân hàng ít sẵn sàng cho vay hơn trong những thời điểm không chắc chắn này.
Có một số lượng lớn các nhà cung cấp tài chính cho vay đối với các doanh nghiệp trên cả nước.
to give a particular quality to a person or a situation
để cung cấp một chất lượng cụ thể cho một người hoặc một tình huống
Ánh hoàng hôn buông xuống tạo nên khung cảnh u sầu.
Sự hiện diện của cô mang lại cho dịp này một phẩm giá nhất định.
to give or provide help, support, etc.
để cung cấp hoặc cung cấp sự giúp đỡ, hỗ trợ, vv.
Tôi rất vui khi được hỗ trợ cho một mục đích tốt đẹp như vậy.
Anh ấy đã đến để hỗ trợ tôi về mặt tinh thần.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()