
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
hóa lỏng
The word "liquefy" originates from the Latin words "liquidus," meaning "fluid," and the verb suffix "-fy," which forms an agent noun indicating a causing or making. In the 15th century, the word "liquefy" emerged as a verb, meaning "to make or become liquid" or "to dissolve or melt." In the 16th century, the word's meaning expanded to include "to make something liquid or runny." Over time, the word's usage has evolved to encompass various fields, such as chemistry, biology, and physics. For instance, in chemistry, liquefying a substance often involves heating it to a certain temperature, causing particles to become free-moving and form a liquid mixture. In biology, liquefying refers to the breakdown of complex tissues or substances into their constituent parts. Today, "liquefy" is commonly used in a variety of contexts, including cooking, physics, and everyday conversation.
transitive verb
melt, liquefy
journalize
flow out, liquefy
Khí đốt tự nhiên trong cơ sở lưu trữ ngầm được hóa lỏng an toàn ở nhiệt độ thấp để vận chuyển bằng đường biển.
Oxy trong không khí được hóa lỏng trong quá trình sản xuất các sản phẩm đông lạnh, chẳng hạn như sản xuất nitơ lỏng hoặc oxy.
Cát nóng trong sa mạc bắt đầu hóa lỏng do lượng mưa lớn, khiến mặt đất trở thành một chất đặc giống như gel.
Sự đổi mới trong công nghệ làm lạnh cho phép chúng ta hóa lỏng nhanh chóng và hiệu quả nhiều loại khí khác nhau để sử dụng cho mục đích thương mại.
Quá trình biến than thành khí thiên nhiên tổng hợp bao gồm việc hóa lỏng than thành khí và sau đó chiết xuất hydro và carbon monoxide.
Một số nhà khoa học suy đoán rằng trong quá trình va chạm thiên thạch, lực này có thể làm đá hóa lỏng và tạo ra các hồ magma tạm thời trong lớp vỏ Trái Đất.
Thiết bị y tế này sử dụng quy trình hóa lỏng và sau đó đông cứng lại mô xương để thực hiện các thủ thuật phẫu thuật chính xác.
Sáp dầu, thường được gọi là Vaseline, là một chất bán rắn có thể hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ cao.
Mặt đất ở khu vực gần đáy đại dương bị hóa lỏng trong trận động đất, gây ra thiệt hại thảm khốc trên diện rộng cho các thị trấn gần đó.
Khí dầu mỏ hóa lỏng, thường được gọi là propan hoặc butan, là một vật liệu dễ cháy và dễ di chuyển được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp khác nhau.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()