
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
khổ sở
The word "miserable" originated in the Middle English period, around the 14th century. It can be traced back to the Old French word "misérable," which meant "wretched, pitiable, or deserving of mercy." The root of the word "miserable" comes from the Latin word "miser" or "miserabilis," which means "wretched" or "miserable." The Latin word is itself derived from two other Latin words, "mis" and "eres," which mean "unlucky" and "bad fortune" respectively. Over time, the meaning of the word "miserable" has evolved, expanding to include a state of feeling unhappy, unhappy about one's circumstances, uncomfortable or unhappy in one's surroundings, or experiencing distress, grief, or unhappiness. In modern English, the word "miserable" is commonly used to describe someone or something that is unpleasant, uncomfortable, or causes unfavorable feelings. It is also used as an adjective to describe bad weather, poor conditions, or unhappy situations. In conclusion, "miserable" is a word that originated in the Middle English period, and it derives from the Old French and Latin languages. Its usage has evolved to encompass an array of meanings, all pertaining to feelings of unease, despair, or discomfort.
adjective
miserable, wretched, miserable, miserable; pitiful
shabby, poor
a miserable house
a miserable meal
very unhappy or uncomfortable
rất không vui hoặc không thoải mái
Chúng tôi lạnh, ẩm ướt và vô cùng đau khổ.
Đừng tỏ ra khốn khổ như vậy!
Cô ấy biết cách làm cho cuộc sống của nhân viên trở nên khốn khổ.
Chúng tôi về đến nhà với tâm trạng mệt mỏi và đau khổ.
cảm thấy hoàn toàn đau khổ về kỳ thi của mình
Những người thợ mỏ đi qua với khuôn mặt mệt mỏi và đau khổ.
making you feel very unhappy or uncomfortable
làm cho bạn cảm thấy rất không vui hoặc không thoải mái
điều kiện nhà ở khốn khổ
Tôi đã trải qua một ngày cuối tuần khốn khổ ở nhà một mình.
Thật là một ngày khốn khổ! (= lạnh và ẩm ướt)
Vở kịch là một thất bại thảm hại.
Những người này sống trong điều kiện khốn khổ.
always unhappy, unfriendly and in a bad mood
luôn không vui, không thân thiện và có tâm trạng tồi tệ
Ông ta là một con quỷ già khốn khổ.
too small in quantity
số lượng quá ít
Làm sao có người có thể sống được với mức lương khốn khổ như vậy?
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()