Definition of the word natter

Pronunciation of vocabulary natter

natternoun

chuyện phiếm

/ˈnætə(r)//ˈnætər/

Origin of the word natter

The origin of the word "natter" can be traced back to the Middle English period, where it was pronounced as "naitren" or "nadren". This word was derived from an Old Norse word "nættr" which meant "night" or "evening". The Old Norse word "nættr" came from a Proto-Germanic word "*næhtrōn", which was composed of two roots "*næht-" meaning "night" and "-rōn" meaning "long". In Middle English, the word "natter" was used to refer to a nightstalking or night-wandering activity that often involved conversation. This meaning developed from the Old Norse word "nættr", as people would often end their day's work and spend the evening chatting and catching up. Over time, the meaning of "natter" evolved to include any informal and often trivial conversation or chatter, and the modern connotation of the word is less specifically associated with evening activities. Nonetheless, the meaning has retained its origin in the Old Norse word "nættr", which continues to live on as the basis for the modern English word "night".

Vocabulary summary natter

typeintransitive verb (colloquial)

meaningtalk big

meaninggrumble

meaningtalk nonstop, talk nonstop

Example of vocabulary natternamespace

  • Friends gathered around the coffee table, nervously sipping their drinks as they nattered about everything and anything that came to mind.

    Những người bạn tụ tập quanh bàn cà phê, nhấp một ngụm đồ uống trong khi trò chuyện về mọi thứ hiện ra trong đầu.

  • The old ladies at the charity bazaar nattered about the weather, the prices of goods, and the health of their families for hours, barely noticing the passing of time.

    Những bà lão ở chợ từ thiện tán gẫu hàng giờ về thời tiết, giá cả hàng hóa và sức khỏe của gia đình họ, hầu như không để ý đến thời gian trôi qua.

  • As soon as they sat down for dinner, the family started nattering about their day, all instantly pulling out their smartphones to show pictures and tell stories.

    Ngay khi ngồi vào bàn ăn tối, cả gia đình bắt đầu trò chuyện về một ngày của họ, tất cả đều ngay lập tức rút điện thoại thông minh ra để chia sẻ hình ảnh và kể chuyện.

  • The teenagers lounged around in the park, nattering about their favorite TV shows, bands, and celebrities, their faces illuminated by the screens of their phones.

    Những thiếu niên này lang thang trong công viên, trò chuyện về các chương trình truyền hình, ban nhạc và người nổi tiếng yêu thích của họ, khuôn mặt họ sáng bừng lên bởi màn hình điện thoại.

  • The students gathered in the lecture hall, nervously nattering about the exam they were preparing for, sharing tips and tricks, and hoping to calm each other's nerves.

    Các sinh viên tụ tập tại giảng đường, lo lắng bàn tán về kỳ thi mà họ đang chuẩn bị, chia sẻ các mẹo và thủ thuật, và hy vọng có thể xoa dịu sự lo lắng của nhau.

  • The coworkers in the office broke into a frenzy of nattering as they waited for their boss to arrive, chatting about anything and everything, trying to pass the time.

    Các đồng nghiệp trong văn phòng bắt đầu huyên thuyên một cách điên cuồng trong khi chờ đợi sếp đến, họ nói về mọi thứ và mọi thứ, cố gắng giết thời gian.

  • In the queue outside the concert venue, the fans chattered and nattered about the band members, their style, and their music, eagerly anticipating the show.

    Trong hàng người xếp hàng bên ngoài địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc, người hâm mộ trò chuyện rôm rả về các thành viên ban nhạc, phong cách và âm nhạc của họ, háo hức mong chờ buổi biểu diễn.

  • At the beach, people nattered about the weather, the waves, and their vacation plans, feeling the sand between their toes and the sun on their skin.

    Trên bãi biển, mọi người trò chuyện về thời tiết, sóng biển và kế hoạch nghỉ dưỡng của họ, cảm nhận cát dưới chân và ánh nắng mặt trời trên da.

  • The neighbors across the street nattered about the new baby, speculating about its sex and names, feeling the excitement of a new life beginning.

    Những người hàng xóm bên kia đường bàn tán về đứa bé mới sinh, suy đoán về giới tính và tên của bé, cảm thấy phấn khích vì một cuộc sống mới đang bắt đầu.

  • The passengers on the train nattered about their travel plans, stories from their past journeys, and updates on their lives, trying to fill the hours until they arrived at their destination.

    Những hành khách trên tàu kể lể về kế hoạch đi lại, những câu chuyện từ những chuyến đi trước và cập nhật về cuộc sống của họ, cố gắng giết thời gian cho đến khi đến đích.


Comment ()