
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
dây thừng đứt
The phrase "rope off" is often used in construction and event planning contexts to signify the closing off of an area using a rope or some other barricade. The concept of using a rope to mark a boundary or restriction is thought to have originated in the mid-19th century. The etymology of the word "rope" itself can be traced back to the Old English "hrops," meaning "a twisted mass; a cord." The term "rope off" initially referred to the act of setting up a perimeter around an area using a rope, or similar barrier, often as a safety precaution to prevent people from entering a dangerous or restricted zone. One possible explanation for the origin of this phrase lies in the ropes used in theater productions to delineate acting spaces. These ropes, known as "flying lobes," would have been used by actors to create boundaries between realms, such as the wings and sets, marking the beginning and end of each actor's stage area. The use of a rope in this way would have facilitated the smooth running of the play and minimized potential collisions onstage. In construction, a rope may be used to mark off a restricted area to prevent injury to workers or the public. For instance, in the construction of a new building, a rope may be threaded around the site's edge as a visual indication of the boundary of the construction area. The use of ropes in construction can also provide a physical barrier that prevents people from entering the construction zone, keeping them safe during the construction work. In summary, the expression "rope off" is a relatively straightforward phrase that has become an essential part of the language used in construction and event planning in the 21st century. Its origins can be traced back to the use of ropes in theater productions, and its application has since transformed to indicate safety measures in various industries.
Đội cứu hộ sẽ rào chắn một phần bãi biển mỗi khi có dòng chảy mạnh để đảm bảo an toàn cho người bơi.
Để ngăn chặn những con vật không mong muốn xâm nhập vào chuồng gà, chúng tôi đã rào xung quanh chuồng.
Chúng tôi luôn đảm bảo rào chắn khu vực làm việc trong quá trình thi công để mọi người ở khoảng cách an toàn.
Các kiểm lâm viên đã rào lại khu vực xung quanh nơi phát hiện ra con gấu gần đây để bảo vệ du khách khỏi bị tổn hại.
Chúng tôi đã rào chắn công trường xây dựng để trẻ em không chơi ở khu vực nguy hiểm.
Đường mòn đi bộ đường dài đã bị chặn tạm thời do một vụ lở đá xảy ra vào đầu ngày hôm nay.
Tại công viên giải trí, họ rào các trò chơi lại khi không sử dụng để phòng ngừa tai nạn.
Để đảm bảo an toàn cho người đi bộ, họ luôn rào chắn khu vực thi công vào giờ cao điểm.
Sau khi cây đổ, ban quản lý công viên luôn rào lại khu vực rừng bị ảnh hưởng để phòng ngừa tai nạn.
Chúng tôi luôn rào quanh hồ bơi khi đi nghỉ để đảm bảo an toàn cho trẻ nhỏ.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()