Definition of the word tuberous

Pronunciation of vocabulary tuberous

tuberousadjective

củ

/ˈtjuːbərəs//ˈtuːbərəs/

Origin of the word tuberous

The word "tuberous" is derived from the Latin word "tuber" which means "swollen lump" or "lumpy mass." This word is rooted in the Proto-Indo-European root "teubh-," which can be translated as "swell" or "distend." In botany, the term "tuberous" is used to describe plants that produce swollen, underground structures called tubers. These tubers serve as storage organs for nutrients and are essential for the survival of the plant during times of drought or frost. Tuberous plants have been cultivated by humans for thousands of years, as they provide a reliable source of food. Some examples of tuberous plants include potatoes, yams, sweet potatoes, and taro. The term "tuberous" is also used in medicine to describe tumors that are swollen and lumpy in structure. In this context, the term is used to distinguish between benign tumors (known as tuberous sclerosis) and malignant ones (known as tuberous carcinoma). In summary, the word "tuberous" derives from the Latin "tuber" meaning "swollen lump," and its meaning has been carried forward in both botany and medicine to describe structural similarities between plants, tumors, and other swollen masses.

Vocabulary summary tuberous

typeadjective

meaning(botany) tuberous, tuberous

exampletuberous root

Example of vocabulary tuberousnamespace

  • The potatoes in this bag are tuberous, meaning they have developed edible underground stems that can be grown into new plants.

    Khoai tây trong túi này là loại củ, nghĩa là chúng đã phát triển thân ngầm có thể ăn được và có thể trồng thành cây mới.

  • The doctor informed me that I have a tuberous sclerosis complex, a genetic disorder that causes the growth of non-cancerous tumors in various organs.

    Bác sĩ thông báo rằng tôi bị bệnh phức hợp xơ cứng củ, một rối loạn di truyền gây ra sự phát triển của các khối u lành tính ở nhiều cơ quan khác nhau.

  • The dandelion plant that grows in my yard has tuberous roots that help it store nutrients and survive through the winter.

    Cây bồ công anh mọc trong sân nhà tôi có rễ củ giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng và sống sót qua mùa đông.

  • The school principal noticed that Jerry has become increasingly irritable and after some tests, discovered that he has a tuberous gland located in his neck that is causing adverse effects on his emotional state.

    Hiệu trưởng nhà trường nhận thấy Jerry ngày càng trở nên cáu kỉnh và sau một số xét nghiệm, phát hiện ra rằng cậu bé có một tuyến củ nằm ở cổ gây ra những ảnh hưởng xấu đến trạng thái cảm xúc của cậu.

  • From far away, the hay bales in the field resembled a row of tuberous mushrooms.

    Nhìn từ xa, những kiện cỏ khô trên cánh đồng trông giống như một hàng nấm củ.

  • The oncologist instructed her patient to undergo biopsies of her tuberous breasts, a rare condition characterized by overly large, pendulous breasts that have a tube-like structure inside.

    Bác sĩ chuyên khoa ung thư đã hướng dẫn bệnh nhân sinh thiết vú hình củ, một tình trạng hiếm gặp với đặc điểm là ngực quá to, chảy xệ và có cấu trúc giống như ống bên trong.

  • The nature enthusiast explained that some plants in South America have unusual, tuberous flowers that attract unique pollinators.

    Người đam mê thiên nhiên giải thích rằng một số loài thực vật ở Nam Mỹ có hoa củ khác thường, thu hút các loài thụ phấn đặc biệt.

  • The thickness and texture of the tuberous cow's udder has raised concerns among farmers due to research showing that it may cause a lower milk yield.

    Độ dày và kết cấu của bầu vú củ ở bò đã gây lo ngại cho người nông dân vì nghiên cứu cho thấy nó có thể làm giảm sản lượng sữa.

  • The chef used a vegetable peeler to slice off thin, succulent strips from the edible tuberous bulbs of the ginger plant.

    Đầu bếp sử dụng dụng cụ gọt rau củ để thái thành những dải mỏng, mọng nước từ củ gừng có thể ăn được.

  • During her trip to a botanical garden, the travel writer stumbled upon a couple of gigantic, tuberous cacti with thick, fleshy stems that helped store rainwater during dry seasons.

    Trong chuyến đi đến một vườn bách thảo, nhà văn du lịch đã tình cờ phát hiện ra một vài cây xương rồng khổng lồ, có thân dày và nhiều thịt giúp tích trữ nước mưa trong mùa khô.


Comment ()