
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
ngầm
The origin of the word "latent" can be traced back to the Latin word "latēns," which means "hidden" or "concealed." In Latin, "latō" means "to hide," and "latēns" is the present participle of this verb. The English word "latent" comes directly from the Latin root. It first appeared in English in the mid-16th century, and at the time, it was primarily used to describe things that were hidden or concealed. Over time, the meaning of the word "latent" evolved to include things that were not immediately visible or apparent but rather existed in a dormant or potential state. This sense of the word reflects the Latin meaning of "hidden" or "concealed," as these things are not easily perceivable but rather exist beneath the surface. Today, "latent" is commonly used in scientific contexts, particularly in psychology and biology, to describe underlying tendencies or potentialities that have not yet been manifested or expressed. It is also used in legal and other professional contexts to describe hidden or misunderstood aspects of situations or events. In all of these cases, however, the underlying meaning of "hidden" or "concealed" is still present, as the focus is on something that is not immediately observable but rather exists in a latent or potential state.
adjective
latent, lurking, smoldering, hidden, latent
latent diseases
latent heat
Default
hidden, potential
Tài năng tiềm ẩn của vận động viên trẻ đã được bộc lộ khi cô phá vỡ một số kỷ lục tại cuộc thi quốc gia.
Cuộc điều tra hình sự đã phát hiện dấu vân tay tiềm ẩn trên đồng hồ của nạn nhân, giúp nhà chức trách xác định được danh tính của thủ phạm.
Chương trình phần mềm có chứa nhiều lỗi tiềm ẩn, gây ra tình trạng sập và lỗi thường xuyên.
Tiềm năng tăng trưởng tiềm ẩn của công ty đã được chứng minh khi công ty mở rộng sang các thị trường mới và đảm bảo quan hệ đối tác với các công ty lớn trong ngành.
Sự sáng tạo tiềm ẩn của nhà văn trỗi dậy khi cô dành nhiều giờ để viết nên một cuốn tiểu thuyết cuối cùng được bán với giá sáu con số.
Niềm đam mê tiềm ẩn của nhiếp ảnh gia này đối với nhiếp ảnh đường phố đã bùng cháy trong chuyến đi đến Thành phố New York, nơi có vô số cơ hội ghi lại những khoảnh khắc thoáng qua của cuộc sống.
Tình cảm tiềm ẩn giữa hai người bạn lâu năm cuối cùng đã được thừa nhận khi họ cùng nhau trải qua một buổi tối lãng mạn.
Thiết bị này ẩn chứa những manh mối tiềm ẩn về những bí mật của nền văn minh cổ đại đã phát triển nó từ nhiều thế kỷ trước.
Phòng xử án tràn ngập căng thẳng tiềm ẩn khi các luật sư và nhân chứng đối đầu tranh cãi về bằng chứng được trình bày.
Học sinh có sự khác biệt tiềm ẩn về khả năng học tập thường cần được hướng dẫn và hỗ trợ cá nhân để phát huy hết tiềm năng của mình.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()