
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
trải dài
The word "sprawled" originated from the Early Modern English words "spruklian," "sprawlynge," and "sprynge." These terms referred to the action of lying or spreading one's body out in an open or careless manner. The exact origin of these words is debated, but it is believed that they may have derived from Old English words like "spræc̄lan" or "sprōm," which meant "to spread out" or "extend." Another possible origin is from the Middle Dutch word "spreuwen," meaning "to spread out" or "scatter." The use of "sprawled" in its current meaning, to describe the act of lying or spreading oneself out in a careless or relaxed manner, can be traced back to the mid-16th century. The word was initially spelled as "spruklian" or "sprawlynge," but over time, it became shortened to "sprawled" in its modern form. Overall, the word "sprawled" has evolved from its Old English and Middle Dutch roots to describe a wide range of actions, from spreading out a blanket on the ground to depicting the physical position of a human or animal in a relaxed or careless manner.
noun
sprawling; lounging; languid posture
stretch
verb
lie down, lie down
stretch
scribble
Người đi bộ đường dài kiệt sức loạng choạng bước vào lều và nằm dài trên túi ngủ, mệt đến mức không thể cởi đồ.
Sau buổi tập luyện cường độ cao, vận động viên thể dục dụng cụ nằm dài trên thảm, tận hưởng cảm giác thành tựu xứng đáng.
Chiếc ghế dài ấm cúng vẫy gọi gia đình mệt mỏi, và tất cả mọi người nằm dài trước TV, tận hưởng một buổi chiều Chủ Nhật nhàn nhã.
Nạn nhân nằm dài trên mặt đất, khuôn mặt nhăn nhó vì đau đớn, trong khi các nhân viên y tế vội vã chạy đến cứu chữa.
Những tên trộm đã bỏ trốn khỏi hiện trường, bỏ lại chủ nhà nằm trên sàn, bị trói và bất lực.
Người nghệ sĩ đắm chìm trong suy nghĩ khi nằm dài trên sàn xưởng vẽ, cẩn thận pha trộn màu sắc cho kiệt tác mới nhất của mình.
Người giáo viên cười khúc khích khi thấy cậu học sinh buồn ngủ nằm dài trên bàn, chân tay nặng trĩu và không phản ứng gì.
Hành khách mệt mỏi ngã gục xuống ghế máy bay, nằm dài ra thở phào nhẹ nhõm khi máy bay cất cánh.
Người đầu bếp nằm dài trên sàn bếp, xung quanh là những hộp đựng thức ăn rỗng và những con dao nhuộm màu, lời nói của ông ta líu ríu khi thừa nhận thất bại trước một thí sinh chiến thắng.
Sau chuyến đi tàu lượn siêu tốc đầy phấn khích, nhóm bạn nằm dài trên mặt đất, thở hổn hển và cười thích thú.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()