
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
không có vũ khí
"Unarmed" is a compound word formed by combining the prefix "un-" with the noun "armed." * **"Un-"** is a common English prefix meaning "not" or "the opposite of." * **"Armed"** comes from the Old English word "earmed," meaning "furnished with weapons." Thus, "unarmed" literally means "not furnished with weapons." It first appeared in English in the 14th century, reflecting the increasing importance of weaponry and military strategy during that period.
adjective
disarmed
unarmed, unarmed
not carrying a weapon
không mang theo vũ khí
dân thường không có vũ khí
Anh ta đi vào trại một mình và không mang theo vũ khí.
Người biểu tình không mang theo vũ khí khi diễu hành ôn hòa trên đường phố.
Tên cướp bước vào ngân hàng với hai tay giơ lên, ra hiệu rằng hắn không có vũ khí.
Để tự vệ, người bán hàng đã lấy một cây chổi sau khi kẻ đột nhập từ chối rời khỏi cửa hàng mà không có vũ khí.
not involving the use of weapons
không liên quan đến việc sử dụng vũ khí
Những người lính được huấn luyện chiến đấu không vũ trang.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()