
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
xoa dịu
The word "placate" originated from the Latin word "placatus," which means "calmed" or "settled." This Latin word was derived from the root word "plac-," which also produced the Latin word "placciō," meaning "to smooth over" or "to appease." In the Middle Ages, "placciō" evolved into the Old French verb "placer" meaning "to calm" or "to satisfy." The Old French word subsequently developed into the Middle English word "placen," which was spelled as "placen" in the late 13th century. Later, during the 14th century, the spelling of the word evolved into its current form "placate," which retained its meaning of "to soothe" or "to appease." In summary, the word "placate" derives from the Latin root "plac-," meaning "to make smooth" or "to satisfy," which has been passed down through various linguistic forms to the present day. The word carries the meaning of bringing peace or reconciliation between parties by satisfying their needs or appeasing their anger.
transitive verb
soothe (someone); calm (someone) down
Người quản lý cố gắng xoa dịu vị khách hàng tức giận bằng cách giảm giá cho lần mua hàng tiếp theo.
Tổng giám đốc điều hành hứa sẽ điều tra vấn đề này và xoa dịu những nhân viên đang lo lắng về sự ổn định công việc của họ.
Chính trị gia này đã có bài phát biểu nhằm xoa dịu những người dân đang lo ngại và yêu cầu câu trả lời về những vụ bê bối gần đây.
Sau vụ tai nạn, tài xế đã cố gắng xoa dịu nạn nhân bằng cách xin lỗi và hứa sẽ chi trả chi phí thiệt hại.
Để xoa dịu các cổ đông, CEO đã công bố trả cổ tức.
Giáo viên cố gắng xoa dịu cậu học sinh đang chán nản bằng cách giúp đỡ thêm và giải thích lại nội dung bài học.
Nhân viên bán hàng sử dụng giọng điệu nhẹ nhàng và đưa ra lời đề nghị xoa dịu khách hàng không hài lòng với hiệu suất của sản phẩm.
Trưởng nhóm cố gắng xoa dịu các thành viên không hài lòng với thời hạn bằng cách đưa ra các giải pháp thay thế vẫn đáp ứng được các yêu cầu của dự án.
Công ty đảm bảo với khách hàng rằng họ đang thực hiện các bước để giải quyết các vấn đề liên quan đến đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Người quản lý nhà hàng đã xin lỗi và tặng một món tráng miệng miễn phí để xoa dịu vị khách đang tức giận vì phải chờ đợi quá lâu.
What do foreigners think when Vietnamese people speak English?
Immediately remove unnecessary sounds when pronouncing English
Mispronunciation - whose fault is it?
Tips for reading money in English very quickly and simply
English phrases often used by girlfriends that boyfriends must know
Master English communication situations over the phone
Immediately cure the disease of forgetting English vocabulary thoroughly for goldfish brain
Good and effective experience in practicing English reading
How to use split sentences in English is extremely simple
15 English idioms from fruit that will make you excited
Comment ()